lẩm bẩm

Học thuật
Thân thiện
lẩm bẩm

Ông cụ ngồi một mình lẩm bẩm trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói nhỏ, nói lí nhí trong miệng, chỉ vừa đủ để bản thân nghe thấy, thường với giọng điệu đều đều, không rõ ràng: Hành động phát ra âm thanh lời nói rất thấp, không nhằm mục đích giao tiếp với người khác thường độc thoại nội tâm hoặc bày tỏ sự bất mãn một cách kín đáo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông cụ ngồi một mìnhgóc vườn, lẩm bẩm điều đó.
    • ấy vừa rửa bát vừa lẩm bẩm than phiền về công việc.
    • Đừng lẩm bẩm trong lớp, nếu muốn nói thì phát biểu to lên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẩm bẩm một mình": nhấn mạnh hành động nói nhỏ trong trạng thái độc, tự nói với chính mình.

    • Sau sốc, ta thường ngồi lẩm bẩm một mình cả ngày.
  • "lẩm bẩm câu thần chú/kinh kệ": dùng để miêu tả việc đọc nhỏ các câu chữ mang tính tâm linh, tôn giáo.

    • Người tu hành ngồi thiền, lẩm bẩm câu kinh.
  • "lẩm bẩm trách móc": nói nhỏ những lời oán trách, bực dọc.

    • Nhân viên lẩm bẩm trách móc khi bị sếp khiển trách.
Biến thể từ gần giống
  • Lầm bầm (đg.): Có nghĩa tương tự "lẩm bẩm", thường dùng để chỉ việc nói nhỏ trong miệng với thái độ khó chịu, bực bội hơn một chút.

    • Anh ta lầm bầm vài câu rồi bỏ đi.
  • Lẩm nhẩm (đg.): Thường dùng cho việc đọc hoặc hát rất nhỏ, có thể không thành lời rõ ràng, như đang nhẩm tính toán hoặc ôn bài.

    • Cậu học sinh lẩm nhẩm đọc bài trước khi vào phòng thi.
Từ đồng nghĩa
  • Nói thầm: Nói với âm lượng rất nhỏ.
  • Thì thầm: Nói nhỏ, thường giữa hai người với nhau.
  • Càu nhàu: Nói trong miệng với giọng bực bội, khó chịu (sắc thái hơn "lẩm bẩm").
Từ trái nghĩa
  • Nói to: Nói với âm lượng lớn.
  • Hét lên: La thật to.
  • Công khai: Nói một cách rõ ràng, công khai trước mọi người.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Lẩm bẩm như thầy cúng": Thành ngữ von người nói nhỏ, liên tục khó nghe như một thầy cúng đang đọc bài khấn.

    • Ông ấy suốt ngày lẩm bẩm như thầy cúng, chẳng ai hiểu ông nói .
  • "Miệng lẩm bẩm tay làm": Cách nói miêu tả vừa làm việc vừa nói nhỏ một điều đó.

    • lão miệng lẩm bẩm tay làm, dọn dẹp nhà cửa suốt buổi sáng.
lẩm bẩm

Ông cụ ngồi một mình lẩm bẩm trong công viên.

  1. đg. Nói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, giọng đều đều. Lẩm bẩm điều không .